弄污

lộng ô

Hán Việt: lộng ô

Tổng quan

bôi bẩn, làm lem luốc, (nghĩa bóng) bôi nhọ, nói xấu, dèm pha làm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm (bệnh), làm hư hỏng

Cấu tạo: (lộng) + (ô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bôi bẩn, làm lem luốc, (nghĩa bóng) bôi nhọ, nói xấu, dèm pha làm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm (bệnh), làm hư hỏng