弄法
lộng pháp
Hán Việt: lộng pháp · Pinyin: nòng fǎ
Tổng quan
oi luật lệ quốc gia như trò chơi. lộng pháp lộng pháp ☆Coi luật lệ quốc gia như trò chơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui oi luật lệ quốc gia như trò chơi. lộng pháp lộng pháp ☆Coi luật lệ quốc gia như trò chơi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舞弊,玩弄法律。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「吏士舞文弄法,刻章偽書,不避刀鋸之誅者,沒於賂遺也。」《新唐書.卷一七八.列傳.劉蕡》:「加以國權兵柄顓於左右,貪臣聚斂以固寵,姦吏因緣而弄法,冤痛之聲,上達於九天,下入於九泉,鬼神為之怨怒,陰陽為之愆錯。」《宋史.卷三○一.列傳.趙賀》:「徙知漢州,蜀吏喜弄法,而賀精明,吏不敢欺,事更賀所,多被究詰,人目為『趙家關』,謂如關梁不可越也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓玩弄法律条文以营私舞弊; 耍弄法术。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓玩弄法律条文以营私舞弊。 2.耍弄法术。
Eng
- Cihui 弄法 òngfǎ v.o. manipulate the law to one's advantage; commit fraud/abuses