弄潮

nòng cháo lộng triều

Hán Việt: lộng triều · Pinyin: nòng cháo

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (triều)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 游泳、戲水。宋.吳自牧《夢粱錄.卷四.觀潮》:「杭人有一等無賴不惜性命之徒,以大綵旗或小清涼繖兒,各繫繡色緞子滿竿,伺潮出海門,百十為群,執旗泅水上,以迓子胥弄潮之戲。」也作「弄濤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代水上运动之一。相传源于春秋时代,唐宋时浙江最盛。每年八月盛潮时,成群的弄潮者于江河出海口,手执彩旗,迎潮而泅,踏浪争雄,在波峰浪谷中表演各种泅技,颇为壮观。

Eng

  • Cihui 弄潮 òngcháo r.v. moisten