弄濕

nòng shī lộng thấp

Hán Việt: lộng thấp · Pinyin: nòng shī

Tổng quan

sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi), tắm, đầm mình (đen & bóng), rửa, rửa sạch (vết thương, mắt...), bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển...), làm ngập trong (ánh sáng), tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi...) làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng, làm ẩm, làm ướt, bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt (hàng hải) hạ (buồm), đóng (cửa sổ ở thành tàu), tắt (đèn), té nước l…

Cấu tạo: (lộng) + (thấp)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 弄濕 nòngshī r.v. <coll.> cause to become wet; dampen