弄白
lộng bạch
Hán Việt: lộng bạch
Tổng quan
sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng, (kỹ thuật) sự mạ thiếc (kim loại), vôi bột trắng (để quét tường)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng, (kỹ thuật) sự mạ thiếc (kim loại), vôi bột trắng (để quét tường)