弄破
lộng phá
Hán Việt: lộng phá · Pinyin: nòng pò
Tổng quan
miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...), nấc thang, bậc thang, đoạn thơ, (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff), cái gậy, đục thủng, làm thủng (thùng, tàu), làm bẹp (hộp, mũ), ghép ván để làm (thùng rượu), ép (kim loại) cho chắc, đục thủng, làm bẹp, ngăn chặn, phòng ngừa, tránh
Nghĩa
Việt
- Cihui miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...), nấc thang, bậc thang, đoạn thơ, (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff), cái gậy, đục thủng, làm thủng (thùng, tàu), làm bẹp (hộp, mũ), ghép ván để làm (thùng rượu), ép (kim loại) cho chắc, đục thủng, làm bẹp, ngăn chặn, phòng ngừa, tr…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將物品毀壞。如:「他一不小心把掛在牆上的畫弄破了。」 2.撕破臉、說穿了。《儒林外史》第一三回:「事還是竟弄破了好?還是『開弓不放箭』,大家弄幾個錢有益?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 败露。
- Tân Hoa Tự Điển 1.败露。
Eng
- Cihui 弄破 òngpò r.v. <coll.> cause to break