弄筆

nòng bǐ lộng bút

Hán Việt: lộng bút · Pinyin: nòng bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỡn chơi với ngòi bút, ý nói viết lách có ý coi thường người khác. lộng bút lộng bút ☆Dỡn chơi với ngòi bút, ý nói viết lách có ý coi thường người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舞弄文筆。《晉書.卷一三○.赫連勃勃載記》:「吾死之後,汝輩弄筆,當置吾何地!」《紅樓夢》第二一回:「無端弄筆是何人,作踐南華莊子文。不悔自家無見識,卻將醜語怪他人」 2.執筆寫字、為文、作畫。唐.韓愈〈寄盧仝〉詩:「往年弄筆嘲同異,怪辭驚眾謗不已。」唐.元稹〈閨晚〉詩:「調弦不成曲,學書徒弄筆。」

Eng

  • Cihui 弄筆 òngbǐ v.o. distort the facts or exaggerate in writing