弄缺

lộng khuyết

Hán Việt: lộng khuyết

Tổng quan

nấc, khía, đúng lúc, cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao), cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống), bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...), đoán trúng (sự thật), gieo (súc sắc) trúng số to, (từ lóng) ăn cắp, xoáy, (nick in) chặn ngang (chạy đua), (nick with) giao phối (động vật)

Cấu tạo: (lộng) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấc, khía, đúng lúc, cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao), cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống), bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...), đoán trúng (sự thật), gieo (súc sắc) trúng số to, (từ lóng) ăn cắp, xoáy, (nick in) chặn ngang (chạy đua), (nick with) gia…