弄翰

nòng hàn lộng hàn

Hán Việt: lộng hàn · Pinyin: nòng hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (hàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 操筆寫字或繪畫。《晉書.卷五五.列傳》:「湛稱弄翰,縟彩雕煥。才高位卑,往哲攸歎。」宋.蘇軾〈書王奧所藏太宗御書後〉:「摛藻尺素之上,弄翰團扇之中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋左思《咏史》之一"弱冠弄柔翰﹐卓荦观群书。"后以"弄翰"谓执笔写作﹑绘画。古以羽翰为笔﹐故称笔为翰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋左思《咏史》之一"弱冠弄柔翰﹐卓荦观群书。"后以"弄翰"谓执笔写作﹑绘画。古以羽翰为笔﹐故称笔为翰。