弄行

lộng hành

Hán Việt: lộng hành

Tổng quan

àm việt với sự coi thường mọi người, muốn làm gì thì làm. lộng hành lộng hành ☆Làm việt với sự coi thường mọi người, muốn làm gì thì làm.

Cấu tạo: (lộng) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm việt với sự coi thường mọi người, muốn làm gì thì làm. lộng hành lộng hành ☆Làm việt với sự coi thường mọi người, muốn làm gì thì làm.