弄錯
lộng thác
Hán Việt: lộng thác · Pinyin: nòng cuò
Tổng quan
sai | phạm sai lầm | tính toán sai | hiểu lầm
Nghĩa
Việt
- Cihui sai | phạm sai lầm | tính toán sai | hiểu lầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搞錯了。《文明小史》第五四回:「秦鳳梧又把管家叫回來,說是『邊大老爺』不是『邊二老爺』,你別弄錯了。」《冷眼觀》第一○回:「你只要動了一點或好義或貪利的心,包管就偏偏在你自己手上,不知不覺的將碗下錢數弄錯了。」
Eng
- CC-CEDICT to err|to get sth wrong|to miscalculate|to misunderstand
- Cihui to err; to get sth wrong; to miscalculate; to misunderstand