弄鬆

nòng sōng lộng tông

Hán Việt: lộng tông · Pinyin: nòng sōng

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (tông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使原本緊的鬆開。如:「他使勁把繩子弄鬆,逃了出來。」 2.作弄、陷害。《三寶太監西洋記通俗演義》第七一回:「他船上的張道士、金和尚都是甚麼人?你怎麼弄鬆得他倒?」

Eng

  • Cihui 弄鬆 òngsōng r.v. <coll.> 1. loosen; open 2. get the hang of; develop a feel for; begin to understand