弄鬼

nòng guǐ lộng quỷ

Hán Việt: lộng quỷ · Pinyin: nòng guǐ

Tổng quan

giở trò。搗鬼。

Cấu tạo: (lộng) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giở trò。搗鬼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搗鬼,耍花樣。《金瓶梅》第四五回:「原來都是他弄鬼,如今又幹辦著送他去了。」《紅樓夢》第二四回:「芸兒,你竟有膽子在我跟前弄鬼。怪道你送東西給我,原來你有事求我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓鬼魂显形; 捣鬼﹐耍花样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓鬼魂显形。 2.捣鬼﹐耍花样。

Eng

  • Cihui 弄鬼 òngguǐ v.o. 1. play tricks 2. hatch plots