弄麞

nòng zhāng lộng chương

Hán Việt: lộng chương · Pinyin: nòng zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (chương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"弄獐"; 皆为"弄璋"之讹。因用以嘲写错别字。典出《旧唐书.李林甫传》"太常少卿姜度﹐林甫舅子﹐度妻诞子﹐林甫手书庆之曰'闻有弄獐之庆。'客视之掩口。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"弄獐"。 2.皆为"弄璋"之讹。因用以嘲写错别字。典出《旧唐书.李林甫传》"太常少卿姜度﹐林甫舅子﹐度妻诞子﹐林甫手书庆之曰'闻有弄獐之庆。'客视之掩口。"