麞
chương
Hán Việt: chương
Tổng quan
biến thể của 獐[zhang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | chương |
|---|---|
| Quảng Đông | zoeng1 |
| Nhật Bản | NORO |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjang |
| Phản thiết | 諸良切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con chương. Giống như con hươu mà nhỏ, không có sừng, lông hơi vàng vàng, núi rừng nào cũng có.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「獐」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 獐[zhang1]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤諸良切,音章。【玉篇】與獐同。【說文】麋屬。【埤雅】麞如小鹿而美,故从章。章,美也。又麞性善驚,故从章。【吳越春秋】章者,慞惶也。李時珍曰:獵人舞采,則麞麋注視,麞喜文章,故字从章。【道書】麞鹿無魂。【本草註】符瑞志有銀麞,白色,王者𠛬罰中理則出。
Thuyết Văn
麋屬也。 从鹿。章聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
伏侯古今注曰。麞有牙而不能噬。考工記。繢人山以章。鄭云。章讀爲獐。獐、山物也。齊人謂麇爲獐。陸機詩疏云。麏麞也。靑州人謂之麏。按麞異於麋者、無角。 諸良切。十部。
【麞】 (chương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 章 (chương) Phiên thiết: Chư lương thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ương' Suy luận: chương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mi (Con nai) chúc (Liền) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 獐 · 獐 · 獐