弇州

yǎn zhōu yểm châu

Hán Việt: yểm châu · Pinyin: yǎn zhōu

Tổng quan

ên đất thời cổ — Tên một ngọn núi có thần ở. yểm châu yểm châu ☆Tên đất thời cổ — Tên một ngọn núi có thần ở.

Cấu tạo: (yểm) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên đất thời cổ — Tên một ngọn núi có thần ở. yểm châu yểm châu ☆Tên đất thời cổ — Tên một ngọn núi có thần ở.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地名; 古代传说中的山名; 明王世贞的别号弇州山人的省称。王世贞筑弇山园于江苏隆福寺(在今太仓县)西﹐中叠三峰上弇﹑中弇﹑下弇﹐因自号弇州山人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.地名。 2.古代传说中的山名。 3.明王世贞的别号弇州山人的省称。王世贞筑弇山园于江苏隆福寺(在今太仓县)西﹐中叠三峰上弇﹑中弇﹑下弇﹐因自号弇州山人。