弇汗

yǎn hàn yểm hãn

Hán Việt: yểm hãn · Pinyin: yǎn hàn

Tổng quan

ụng cụ ngăn mồ hôi cho ngựa khi chạy đường trường. yểm hãn yểm hãn ☆Dụng cụ ngăn mồ hôi cho ngựa khi chạy đường trường.

Cấu tạo: (yểm) + (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụng cụ ngăn mồ hôi cho ngựa khi chạy đường trường. yểm hãn yểm hãn ☆Dụng cụ ngăn mồ hôi cho ngựa khi chạy đường trường.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即障泥﹐亦称防汗。垂于马腹两侧﹐用以遮挡尘土。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即障泥﹐亦称防汗。垂于马腹两侧﹐用以遮挡尘土。