弇陋
yểm lậu
Hán Việt: yểm lậu · Pinyin: yǎn lòu
Tổng quan
kiến thức nông cạn; thô thiển。見識淺陋。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiến thức nông cạn; thô thiển。見識淺陋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見識淺薄。如:「他苦讀多年,一改弇陋的面目,已經不再是當年的吳下阿蒙了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浅薄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.浅薄。
Eng
- Cihui 弇陋 ǎnlòu f.e. <wr.> have meager knowledge