弊政
tệ chánh
Hán Việt: tệ chánh · Pinyin: bì zhèng
Tổng quan
ảnh hưởng chính trị; ảnh hưởng lợi ích chung
有害的政治措施:抨击~, 革除~。
腐敗不清明的政治。《漢書.卷五八.公孫弘卜式兒寬傳.公孫弘》:「夫使邪吏行弊政,用倦令治薄民,民不可得而化,此治之所以異也。」《中國歷代戲曲選.鬧銅臺.第一折》:「忽聽的監倉官弊政,弓兵排列勢猙獰。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đường lối trị nước xấu xa.; ảnh hưởng chính trị; ảnh hưởng lợi ích chung; ảnh hưởng lợi ích chung
- Biên soạn 弊政 bìzhèng n. <wr.> 1. maladministration; misrule 2. bad policies
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腐敗不清明的政治。《漢書.卷五八.公孫弘卜式兒寬傳.公孫弘》:「夫使邪吏行弊政,用倦令治薄民,民不可得而化,此治之所以異也。」《中國歷代戲曲選.鬧銅臺.第一折》:「忽聽的監倉官弊政,弓兵排列勢猙獰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有害的政治措施:抨击~, 革除~。
Eng
- JMdict misgovernment
- JMdict maladministration
- Cihui 弊政 bìzhèng n. <wr.> 1. maladministration; misrule 2. bad policies
- Tần suất từ 弊政 bìzhèng n. <wr.> 1. maladministration; misrule 2. bad policies
ja
- JMdict 弊政(へいせい)
other
- Nguồn khác Đường lối trị nước xấu xa