弊案

bì àntệ án

Hán Việt: tệ án · Pinyin: bì àn

Tổng quan

bê bối

新华 · Tân Hoa Đại lục

發生缺失或不正當的案件。如:「這次的工程弊案,爆發出驚人的內幕。」

Cấu tạo: 弊 (tệ) + 案 (án)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vụ án sai phạm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生缺失或不正當的案件。如:「這次的工程弊案,爆發出驚人的內幕。」

Eng

  • Cihui scandal

Từ liên quan

Gần nghĩa

弊俗 · 弊害 · 弊宿 · 弊布 · 弊政 · 弊欲 · 弊漏 · 弊病