弊竇 tệ đậu Hán Việt: tệ đậu Tổng quan Cấu tạo: 弊 (tệ) + 竇 (đậu)Hán Việttệ đậuCấu tạo弊 + 竇 · tệ + đậu nghĩa thành phần: tệ + đậu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 發生弊害的漏洞。《福惠全書.卷三.蒞任部.馭衙役》:「一切嚴為法制,使無弊竇之可乘。」也作「弊端」。EngCihui 弊竇 ìdòu n. 1. defect; default 2. vice; abuse