竇
đậu
Hán Việt: đậu · Pinyin: dòu
Tổng quan
họ [Dou4] khe hở (giải phẫu) khoang xoang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dòu |
|---|---|
| Hán Việt | đậu |
| Quảng Đông | dau3 |
| Mân Nam | tōo |
| Nhật Bản | ANA |
| Hàn Quốc | 두 |
| Chú âm | ㄉㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duh |
| Baxter-Sagart | lˤok-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤok-s |
| Phản thiết | 杜谷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lỗ, ở nơi tường vách khoét một cái lỗ để chui vào gọi là {đậu} [竇]. Khoi, tháo. Họ {Đậu}. Như {Đậu Thúc Hướng} [竇叔向].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.孔穴、縫隙。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「君口中何為開狗竇?」 2.人體內某些器官或組織內部的凹陷處。如:「鼻竇」。 3.姓。如漢代有竇嬰、竇憲。
Eng
- CC-CEDICT surname Dou
- CC-CEDICT (literary) hole; aperture|(anatomy) cavity; sinus
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】田𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】大透切,𠀤音豆。【說文】空也。【禮·月令】穿竇窖。【註】入地隋曰竇。 又鑿垣爲孔曰竇。【左傳·襄十年】王叔之宰曰:蓽門圭竇之人。【註】竇,穿壁爲小戸。 又穴也。【禮·禮運】禮義者,順人情之大竇。【註】竇,孔穴。 又水道也。【左傳·襄二十六年】齊烏餘襲我,高魚有大雨,自其竇入。【註】雨故水竇開。 又決也。【周語】不竇澤。【註】竇,決也。 又地名。【左傳·莊九年】殺子糾于生竇。【註】生竇,魯地。【北史·魏本紀】泰常七年,自雲中西幸屋竇城。【水經注】漢武微行柏谷,遇辱竇門。又感其妻深識之,饋賜以河津令。其鬻渡,今竇津是也。 又姓。【風俗通】夏后相遭有窮氏之難,后緡方姙,逃出自竇而生少康,其後氏焉。漢有魏其侯竇嬰。 又通作窬。【禮·儒行】蓽門圭窬。【釋文】音竇。 又【集韻】徒谷切【正韻】杜谷切。𠀤與瀆通。【周禮註】西竇五嶽。
Thuyết Văn
空也。 从穴。𧶠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
空孔古今語。凡孔皆謂之竇。古亦借瀆爲之。如周禮注四竇卽四瀆、左傳襄三十年墓門之瀆徐音豆是也。 徒奏切。四部。按古音去入不分。
【竇】(đậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: 徒奏切 → đồ + tấu Nghĩa: 空 vậy。 từ 穴。𧶠 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥥨 · 𥥷 · 𥩐 · 窦 · 窦 · 窦