弋獲

yì huò dặc hoạch

Hán Việt: dặc hoạch · Pinyin: yì huò

Tổng quan

bắn trúng: bắt được

Cấu tạo: (dặc) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bắn trúng (chim)。射中(飛禽)。 2. bắt được (tù vượt ngục, trộm cướp)。捕獲(逃犯、盜匪)。
  • Cihui bắn trúng: bắt được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 射獵而得。語出《詩經.大雅.桑柔》:「如彼飛蟲,時亦弋獲。」後亦稱緝獲、捕獲為「弋獲」。

Eng

  • Cihui 弋獲 yìhuò v. <wr.> 1. shoot (birds) 2. catch (criminals/etc.); capture