弋获
dặc hoạch
Hán Việt: dặc hoạch · Pinyin: yì huò
Tổng quan
bắt được
1.射而得禽。 2.泛指擒获。 3.获得。
射獵而得。語出《詩經.大雅.桑柔》:「如彼飛蟲,時亦弋獲。」後亦稱緝獲、捕獲為「弋獲」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn trúng: bắt được
- Tần suất từ bắt được
- Biên soạn 弋獲 yìhuò v. <wr.> 1. shoot (birds) 2. catch (criminals/etc.); capture
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.射而得禽。 2.泛指擒获。 3.获得。
Eng
- Cihui 弋獲 yìhuò v. <wr.> 1. shoot (birds) 2. catch (criminals/etc.); capture
- Tần suất từ 弋獲 yìhuò v. <wr.> 1. shoot (birds) 2. catch (criminals/etc.); capture
Đức
- Handedict jmdn. gefangen nehmen, jmdn. festnehmen (erfolgreich jagen)