弓冶

gōng yě cung dã

Hán Việt: cung dã · Pinyin: gōng yě

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (dã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.學記》:「良冶之子,必學為裘;良弓之子,必學為箕。」比喻父子相承的事業。唐.白居易〈阿崔〉詩:「弓冶將傳汝,琴書勿墜吾。」也作「弓裘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《礼记·学记》良冶之子,必学为裘;良弓之子,必学为箕。”后用弓冶”指父子相传的事业弓冶之传。