弓弦

gōng xiáncung huyền

Hán Việt: cung huyền · Pinyin: gōng xián

Tổng quan

dây cung.; đường thẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"弓弦"。 2.弓上的弦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.弓上的弦。《三國演義》第五三回:「今日兩番虛拽弓弦,第三箭卻止射他盔纓,如何不是外通內連?」 2.比喻直形的路線。《宋史.卷三四八.張莊傳》:「湖北至廣西,繇湖南則迂若弓背,自渠陽而往,猶弓弦耳。」

Cấu tạo: 弓 (cung) + 弦 (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. dây cung。弓上的弦。 2. đường thẳng。比喻比彎道短而直的路線。
  • Tần suất từ dây cung, thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa); dây cung; 1. dây cung. 2. đường thẳng; đường thẳng
  • Biên soạn 1. bowstring M:¹fù 2. direct/straight line

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.弓上的弦。《三國演義》第五三回:「今日兩番虛拽弓弦,第三箭卻止射他盔纓,如何不是外通內連?」 2.比喻直形的路線。《宋史.卷三四八.張莊傳》:「湖北至廣西,繇湖南則迂若弓背,自渠陽而往,猶弓弦耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"弓弦"。 2.弓上的弦。
  • Kaggle Zh-Vi bowstring

Eng

  • JMdict bowstring
  • Cihui bowstring
  • Tần suất từ n. 1. bowstring M:¹fù 2. direct/straight line

ja

  • JMdict 弓弦(ゆみづる)

Từ liên quan

Gần nghĩa

弓弦儿 · 弓人 · 弓商 · 弓子 · 弓弩 · 弓形 · 弓手 · 弓状