弓弩
cung nỗ
Hán Việt: cung nỗ · Pinyin: gōng nǔ
Tổng quan
cung nỏ cung nỏ。弓和弩。
Nghĩa
Việt
- Cihui cung nỏ cung nỏ。弓和弩。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 弩,以機械發射的弓。弓弩指弓與弩。《三國演義》第七一回:「汝可堅守營寨。兩壁廂多設弓弩,以為準備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弓和弩。亦指射术; 使用弓弩,谓习射。
- Tân Hoa Tự Điển 1.弓和弩。亦指射术。 2.使用弓弩,谓习射。
Eng
- CC-CEDICT bow and crossbow
- Cihui bow and crossbow