弓形

gōng xíngcung hình

Hán Việt: cung hình · Pinyin: gōng xíng

Tổng quan

cong; hình vòm; hình cung

新华 · Tân Hoa Đại lục

一条圆弧及其所对的弦所围成的图形。弓形的弧简称弓形弧,顶点在弓形弧上,两边各通过弓形弧两端的角称为弓形角,弓形的弦称为弓形的底,弧的中点到底的距离称为弓形的高。当弓形弧为劣弧时,称为劣弓形; 当弓形弧为优弧时,称为优弓形。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

若一直線交一圓於兩點,則該直線將該圓分成兩部分,每一部分皆稱為弓形即圓弓形。也稱為「缺圓」或「圓分」。

Cấu tạo: 弓 (cung) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình cung
  • VietPhrases hình vòm; hình cung
  • Biên soạn 弓形 gōngxíng n. 1. <math.> segment of a circle 2. bow-shape; curve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 若一直線交一圓於兩點,則該直線將該圓分成兩部分,每一部分皆稱為弓形即圓弓形。也稱為「缺圓」或「圓分」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一条圆弧及其所对的弦所围成的图形。弓形的弧简称弓形弧,顶点在弓形弧上,两边各通过弓形弧两端的角称为弓形角,弓形的弦称为弓形的底,弧的中点到底的距离称为弓形的高。当弓形弧为劣弧时,称为劣弓形; 当弓形弧为优弧时,称为优弓形。
  • Kaggle Zh-Vi Arc

Eng

  • Cihui circular segment

Đức

  • Handedict Kreissegment (S, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

弓形的 · 弓形虫 · 弓人 · 弓商 · 弓子 · 弓弦 · 弓弩 · 弓手