弓形

gōng xíng cung hình

Hán Việt: cung hình · Pinyin: gōng xíng

Tổng quan

hình cung ong như hình vòng cung. Hình cong. cung hình cung hình ☆Cong như hình vòng cung. Hình cong.

Cấu tạo: (cung) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình cung ong như hình vòng cung. Hình cong. cung hình cung hình ☆Cong như hình vòng cung. Hình cong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 若一直線交一圓於兩點,則該直線將該圓分成兩部分,每一部分皆稱為弓形即圓弓形。也稱為「缺圓」或「圓分」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一条圆弧及其所对的弦所围成的图形。弓形的弧简称弓形弧,顶点在弓形弧上,两边各通过弓形弧两端的角称为弓形角,弓形的弦称为弓形的底,弧的中点到底的距离称为弓形的高。当弓形弧为劣弧时,称为劣弓形;当弓形弧为优弧时,称为优弓形。

Eng

  • CC-CEDICT circular segment
  • Cihui circular segment