弓招

gōng zhāo cung chiêu

Hán Việt: cung chiêu · Pinyin: gōng zhāo

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (chiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聘士的禮儀。古代聘士,以弓做為信物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以弓召唤。古代聘士之礼。语出《左传·昭公二十年》"弓以招士,皮冠以招虞人。"后遂以"弓招"为延聘之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以弓召唤。古代聘士之礼。语出《左传·昭公二十年》"弓以招士,皮冠以招虞人。"后遂以"弓招"为延聘之典。