弓箭
cung tiến
Hán Việt: cung tiến · Pinyin: gōng jiàn
Tổng quan
cung và tên
Nghĩa
Việt
- Cihui cung và tên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 弓與箭。《三國演義》第七回:「瓚弓箭盡落,頭盔墮地;披髮縱馬,奔轉山坡。」
Eng
- CC-CEDICT bow and arrow
- Cihui bow and arrow
ja
- JMdict bow and arrow|arms|weapons|archer|warrior