弓背

gōng bèi cung bối

Hán Việt: cung bối · Pinyin: gōng bèi

Tổng quan

còng lưng | khom lưng | uốn cong lưng (lên)

Cấu tạo: (cung) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còng lưng | khom lưng | uốn cong lưng (lên)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.弓的背面。唐.令狐楚〈年少行〉四首之三:「弓背霞明劍照霜,秋風走馬出咸陽。」 2.彎著背。如:「彎腰弓背」。 3.比喻彎曲的路。《宋史.卷三四八.列傳.張莊》:「湖北至廣西,繇湖南則迂若弓背。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弓的弯成弧形的一侧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弓的弯成弧形的一侧。

Eng

  • CC-CEDICT to hunch over|to stoop|to arch one's back (upward)
  • Cihui 弓背 ōngbèi* v.o. hunch shoulders ◆n. 1. arc of a bow 2. hunchback 3. sweeping curve (of road/river)