弓裘

gōng qiú cung cừu

Hán Việt: cung cừu · Pinyin: gōng qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (cừu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.學記》:「良冶之子,必學為裘;良弓之子,必學為箕。」指父子相承的事業。唐.高適〈古樂府飛龍曲留上陳左相〉詩:「相門連戶牖,卿族嗣弓裘。」也作「弓冶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓父子世代相传的事业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓父子世代相传的事业。

Eng

  • Cihui 弓裘 gōngqiú n. calling/trade inherited from one's father