弓鞋
cung hài
Hán Việt: cung hài · Pinyin: gōng xié
Tổng quan
oại giày mũi cong của đàn bà thời xưa. cung hài cung hài ☆Loại giầy mũi cong của đàn bà thời xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui oại giày mũi cong của đàn bà thời xưa. cung hài cung hài ☆Loại giầy mũi cong của đàn bà thời xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指彎底的鞋子。後用來泛指纏足婦女所穿的小腳鞋子。《儒林外史》第五三回:「聘娘只得披繡襖,倒靸弓鞋,走出房門外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"弓韕"; 旧时缠脚妇女所穿的鞋子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"弓韕"。 2.旧时缠脚妇女所穿的鞋子。
Eng
- Cihui 弓鞋 ōngxié n. <trad.> shoes with upturned end worn by women with bound feet M:¹duì/¹shuāng/²zhī