弔古

diào gǔ điếu cổ

Hán Việt: điếu cổ · Pinyin: diào gǔ

Tổng quan

nhìn lại quá khứ | tưởng niệm

Cấu tạo: (điếu) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn lại quá khứ | tưởng niệm
  • Cihui điếu cổ điếu cổ ☆Thăm viếng di tích thời xưa để lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感念往昔的人事。唐.李端〈送友人〉詩:「聞說湘川路,年年弔古多。」宋.朱熹〈短句奉迎荊南幕府〉詩二首之二:「弔古寧忘恨,開尊且破愁。」

Eng

  • CC-CEDICT to revisit the past|to commemorate
  • Cihui to revisit the past; to commemorate