吊场

điếu tràng

Hán Việt: điếu tràng

Tổng quan

Cấu tạo: (điếu) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇搬演時,必有分場或分段,在前後場之間,為使能銜接而不中斷,特留一些演員在場表演,以弔出後場,稱為「弔場」。也作「吊場」。