弔影

diào yǐng điếu ảnh

Hán Việt: điếu ảnh · Pinyin: diào yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (điếu) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự hỏi bóng mình, chỉ sự cô đơn. điếu ảnh điếu ảnh ☆Tự hỏi bóng mình, chỉ sự cô đơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨居無伴,對影自憐。形容孤獨之極。南朝梁.江淹〈恨賦〉:「拔劍擊柱,弔影慚魂。」《聊齋志異.卷六.菱角》:「淹留既久,適大寇據湖南,家耗遂隔。成竄民間,弔影孤惶而已。」

Eng

  • Cihui 吊影 iàoyǐng s.v. be extremely lonely