弔慰

diào wèi điếu úy

Hán Việt: điếu úy · Pinyin: diào wèi

Tổng quan

chia buồn | an ủi người tang quyến

Cấu tạo: (điếu) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia buồn | an ủi người tang quyến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奠祭死者並慰問死者家屬。如:「李老闆前往殉職員工家中弔慰,並答應從優撫恤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吊慰"; 至丧家祭奠死者并慰问其家属。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吊慰"。 2.至丧家祭奠死者并慰问其家属。

Eng

  • CC-CEDICT to offer condolences|to console the bereaved
  • Cihui to offer condolences; to console the bereaved

ja

  • JMdict condolence|sympathy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吊唁