弔死

điếu tử

Hán Việt: điếu tử

Tổng quan

treo cổ; thắt cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.吊祭死者。 2.缢死。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上吊以結束生命。《金瓶梅詞話》第九三回:「及打聽得他家中吊死了老婆,他丈母縣中告他,坐了半個月監房。」《醒世姻緣傳》第三○回:「再說晁源的娘子計氏,從那一年受屈吊死了,到如今不覺又是十二個年頭。」《綠野仙蹤》第八六回:「何氏兩個女廝,見主人吊死,悲切更甚。眾婦女俱幫哭。」

Cấu tạo: 吊 (điếu) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn treo cổ
  • Biên soạn thắt cổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弔祭死者。《史記.卷三四.燕召公世家》:「燕王弔死問孤,與百姓同甘苦。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

吊丧 · 吊伐 · 吊兰 · 吊具 · 吊刑 · 吊卷 · 吊古 · 吊唁