弔民

diào mín điếu dân

Hán Việt: điếu dân · Pinyin: diào mín

Tổng quan

Cấu tạo: (điếu) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hương xót người trong nước. điếu dân điếu dân ☆Thương xót người trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撫慰百姓。《宋史.卷三八七.列傳.王十朋》:「王師以弔民為主,先之以招納,不獲已而戰伐隨之。」南朝齊.丘遲〈與陳伯之書〉:「中軍臨川殿下,明德茂親,摠茲戎重,弔民洛汭,伐罪秦中。」