引人

yǐn réndẫn nhân

Hán Việt: dẫn nhân · Pinyin: yǐn rén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代宫廷的门使。 2.攀供别人。 3.指受牵连的人。 4.吸引人。参见"引人入胜"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

引起人、吸引人,讓人起心動念。如:「引人入勝」、「為了引人注意,他特別強化了這次活動的宣傳內容,並多了一些創意。」

Cấu tạo: 引 (dẫn) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gây chú ý
  • Biên soạn lead to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引起人、吸引人,讓人起心動念。如:「引人入勝」、「為了引人注意,他特別強化了這次活動的宣傳內容,並多了一些創意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代宫廷的门使。 2.攀供别人。 3.指受牵连的人。 4.吸引人。参见"引人入胜"。

Eng

  • Cihui 引人 ǐnrén* v.o. lead to
  • Tần suất từ v.o. lead to

Đức

  • Handedict induktiv

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惹人