引兵
dẫn binh
Hán Việt: dẫn binh · Pinyin: yǐn bīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 率領兵馬。《史記.卷八二.田單傳》:「燕引兵東圍即墨,即墨大夫出與戰,敗死。」《三國演義》第一四回:「近呂布以兵敗投之,備使居於小沛;若二人同心引兵來犯,乃心腹之患也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 率领军队。
- Tân Hoa Tự Điển 1.率领军队。