引出
dẫn xuất
Hán Việt: dẫn xuất · Pinyin: yǐn chū
Tổng quan
rút ra
1.领出; 延伸出; 导致。
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo ra
- Tần suất từ sự bắt nguồn, nguồn gốc; sự tìm ra nguồn gốc (một từ); sự nêu lên nguồn gốc (một từ), sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn), (hoá học) sự điều chế dẫn xuất, (toán học) phép lấy đạo hàm, (thủy lợi) đường dẫn nước, thuyết tiến hoá rút ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hoá học) chiết ra sự rút ra, (hoá học) sự chiết, (kỹ thuật) sự thoát ra (thường), (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi, suy ra, luận ra (sự thật) xem elicit hồn ma, vong hồn (hiện hình), mánh khoé; mưu mẹo, (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức, (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định), cái bẫy, đặt bẫy, tìm về, đem về, làm chảy máu, làm…
- Biên soạn r.v. draw forth; lead to
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.领出; 延伸出; 导致。
- Kaggle Zh-Vi derivation
Eng
- Cihui to extract; to draw out
- Tần suất từ r.v. draw forth; lead to , Zhè ²jiàn ²shì ∼ le yī ge xiàohuà. This matter drew forth a joke
Đức
- Handedict zu etw. führen