引力

yǐn lì dẫn lực

Hán Việt: dẫn lực · Pinyin: yǐn lì

Tổng quan

lực hấp dẫn | sự hấp dẫn ức hút của vật chất, tức cái sức đưa các vật lại gần nhau. dẫn lực dẫn lực ☆Sức hút của vật chất, tức cái sức đưa các vật lại gần nhau.

Cấu tạo: (dẫn) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lực hấp dẫn | sự hấp dẫn ức hút của vật chất, tức cái sức đưa các vật lại gần nhau. dẫn lực dẫn lực ☆Sức hút của vật chất, tức cái sức đưa các vật lại gần nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體間相互吸引的力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 万有引力”的简称。见万有引力”。
  • Tân Hoa Tự Điển 万有引力”的简称。见万有引力”(17页)。

Eng

  • CC-CEDICT gravitation (force)|attraction
  • Cihui gravitation (force); attraction

ja

  • JMdict attraction (e.g. magnetic, gravitation)|affinity|gravitational pull|attractiveness|magnetism

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

斥力