引发

yǐn fādẫn phát

Hán Việt: dẫn phát · Pinyin: yǐn fā

Tổng quan

gợi ra; khơi ra; khiến cho. biểu diễn các hiện tượng thiên văn gợi niềm say mê của mọi người đối với thiên văn học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指出殡。 2.犹启发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

引起、啟發。宋.陳善《捫蝨新話.上集.卷四.韓文公與大顛論佛法》:「今觀大顛與首座侍者三人,互相引發,皆迥絕言議之表。」

Cấu tạo: 引 (dẫn) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đến
  • Cihui kích hoạt
  • Cihui khởi đầu
  • Cihui gây ra
  • Cihui gợi lên (cảm xúc)
  • Tần suất từ dấn phát/dẫn phát: dẫn phát/dẫn dắt phát ra/gợi ra/khơi ra/khiến cho; dẫn dắt phát ra; gợi ra; khơi ra; khiến cho
  • Biên soạn v. 1. evoke (emotion/etc.) 2. initiate; trigger; touch off

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引起、啟發。宋.陳善《捫蝨新話.上集.卷四.韓文公與大顛論佛法》:「今觀大顛與首座侍者三人,互相引發,皆迥絕言議之表。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指出殡。 2.犹启发。
  • Kaggle Zh-Vi give rise to

Eng

  • Cihui to lead to; to trigger; to initiate; to cause; to evoke (emotions)
  • Tần suất từ v. 1. evoke (emotion/etc.) 2. initiate; trigger; touch off , Nàge juédìng ∼le yī ²chǎng quánguó dà biànlùn. That decision triggered a national debate. ◆n. 1. <chem.> initiation 2. <lg.> elicitation

Đức

  • Handedict auslösen, induzieren, initiieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

激发