引號

yǐn hào dẫn hào

Hán Việt: dẫn hào · Pinyin: yǐn hào

Tổng quan

dấu ngoặc kép (dấu câu)

Cấu tạo: (dẫn) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu ngoặc kép (dấu câu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種標點符號。表示引用語的起止,或特別意義的詞句,其形式為「」或『』。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标点符号的一种。表示文中引用或特别提示的部分。有时也用来表示贬义峓_定。竖行文字开始时用﹃,结束时用﹄;横行文字用""。用引号的话里还有需要用引号的话,外边一层用双引号,里边一层用单引号(﹂﹁或''。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.标点符号的一种。表示文中引用或特别提示的部分。有时也用来表示贬义峓_定。竖行文字开始时用﹃,结束时用﹄;横行文字用""。用引号的话里还有需要用引号的话,外边一层用双引号,里边一层用单引号(﹂﹁或''。

Eng

  • CC-CEDICT quotation mark (punct.)
  • Cihui quotation mark (punct.)