引吭
dẫn hàng
Hán Việt: dẫn hàng · Pinyin: yǐn kēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳥鳴。《宋史.卷四八三.列國世家六.漳泉陳洪進傳》:「有蒼鶴翔集內齋前,引吭向洪進。」 2.放開喉嚨吟詩或歌唱。唐.韓愈〈燕河南府秀才得生字〉詩:「怒起簸羽翮,引吭吐鏗轟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拉开嗓子。谓高鸣或高声吟唱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拉开嗓子。谓高鸣或高声吟唱。
Eng
- Cihui 引吭 yǐnháng v. sing at the top of one's voice