引咎

yǐn jiù dẫn cữu

Hán Việt: dẫn cữu · Pinyin: yǐn jiù

Tổng quan

nhận lỗi | chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm) tự nhận lỗi; tự nhận trách nhiệm。把過失歸在自己身上。 引咎自責 tự nhận lỗi và trách nhiệm 引咎辭職 tự nhận lỗi và xin từ chức

Cấu tạo: (dẫn) + (cữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận lỗi | chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm) tự nhận lỗi; tự nhận trách nhiệm。把過失歸在自己身上。 引咎自責 tự nhận lỗi và trách nhiệm 引咎辭職 tự nhận lỗi và xin từ chức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己承認有過錯。《北史.卷一○.周高祖武帝本紀》:「公卿各引咎自責,其夜澍雨。」《文明小史》第五回:「柳知府無可說得,只有深自引咎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 归过失于自己引咎辞职|引咎自责|引咎责躬。

Eng

  • CC-CEDICT to take the blame|to accept responsibility (for a mistake)
  • Cihui to take the blame; to accept responsibility (for a mistake)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

诿罪