引嫌

yǐn xián dẫn hiềm

Hán Việt: dẫn hiềm · Pinyin: yǐn xián

Tổng quan

tránh gây nghi ngờ

Cấu tạo: (dẫn) + (hiềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh gây nghi ngờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以避嫌為理由,而謝絕或迴避。《聊齋志異.卷八.司文郎》:「王問後會,曰:『既有官責,當引嫌也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 避嫌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.避嫌。

Eng

  • CC-CEDICT to avoid arousing suspicions
  • Cihui to avoid arousing suspicions