引文

yǐn wén dẫn văn

Hán Việt: dẫn văn · Pinyin: yǐn wén

Tổng quan

trích dẫn | trích nguồn lời trích dẫn。引自其他書籍或文件的語句。也叫引語。

Cấu tạo: (dẫn) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trích dẫn | trích nguồn lời trích dẫn。引自其他書籍或文件的語句。也叫引語。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.援引自其他文章作品的文詞。《後漢書.卷四四.徐防傳》:「解釋多者為上策,引文明者為高說。」 2.官府派租單。宋.趙汝鐩〈隴首〉詩:「農家說縣催科急,留我茅簷看引文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引自其他典籍﹑文章的文句; 序文; 官府派租单。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引自其他典籍﹑文章的文句。 2.序文。 3.官府派租单。

Eng

  • CC-CEDICT quotation|citation
  • Cihui quotation; citation