引水

yǐn shuǐ dẫn thủy

Hán Việt: dẫn thủy · Pinyin: yǐn shuǐ

Tổng quan

hoa tiêu cho tàu | kênh dẫn nước | lấy nước (để tưới tiêu) hơi cho nước chảy tới. dẫn thuỷ dẫn thuỷ ☆Khơi cho nước chảy tới.

Cấu tạo: (dẫn) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa tiêu cho tàu | kênh dẫn nước | lấy nước (để tưới tiêu) hơi cho nước chảy tới. dẫn thuỷ dẫn thuỷ ☆Khơi cho nước chảy tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.導引水流。《三國志.卷二八.魏書.鄧艾傳》:「宜開河渠,可以引水澆溉。」唐.韓愈〈招楊之罘〉詩:「灑掃縣中居,引水經竹間。」 2.船舶進出港口或在江河、內海一定區域內航行時,經由熟悉航道的人員或有駕駛船舶經驗的人引領進出,以確保船舶的航行安全。也稱為「引航」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引导水流; 引导船舶进出港口或在内海﹑江河一定区域内航行的专职人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引导水流。 2.引导船舶进出港口或在内海﹑江河一定区域内航行的专职人员。

Eng

  • CC-CEDICT to pilot a ship|to channel water|to draw water (for irrigation)
  • Cihui to pilot a ship; to channel water; to draw water (for irrigation)